Quạt trần công nghiệp
Tư vấn hướng dẫn

Bảo hành - Bảo Dưỡng

Tài liệu hướng dẫn

Hỏi đáp - FAQ

Lập lịch khảo sát, lắp đặt

Môi trường công nghiệp, việc kiểm soát luồng gió không khí đảm bảo nhiệt độ chênh lệch từ 3-6 độ C với khả năng tiết kiệm điện hàng năm.
Cho dù toà nhà văn phòng làm việc cho đến trung tâm thương mại. Hệ thống quạt trần làm mát không gian nhà ở thương mại sẽ giúp bạn chi phí tiền điện hàng năm lên đến 30%, giảm tải cho hệ thống điều hoà nhiệt độ ở mức thấp nhất.
Ứng dụng
Liên hệ

Quạt trần công nghiệp thương mại Powerfoil D 16ft

Quạt trần nhà xưởng công nghiệp, Powerfoil D sải cánh 5.1m

Dòng quạt trần Powerfoil® D sử dụng động cơ nam châm Neodymium

  • Sải cánh từ 8ft - 24ft
  • Tiêu chuẩn IP66 sử dụng Indoor/Outdoor
  • Thiết kế tiêu chuẩn an toàn cao từ Hoa Kỳ
  • Cảm biến gia tốc tích hợp để tự động tắt khi va chạm

ĐẶC ĐIỂM NỔI BẬT DÒNG QUẠT HVLS - BIG ASS FANS USA

  • Big Ass Fans nhà sản xuất quạt HVLS số 1 thế giới, có mặt hơn 170 quốc gia và 20 năm phát triển sản xuất quạt làm mát HVLS
  • Bộ cánh được thiết kế tạo luồng làm mát hơn 28% diện tích bao phủ
  • Tiết kiệm điện năng cho chi phí hàng năm
  • Hoạt động an toàn trong quá trình sử dụng, chi phí bảo dưỡng hàng năm cực thấp
  • Kiểu dáng phù hợp mọi không gian thiết kế
  • Giải pháp làm mát cho mọi không gian rộng, không gian mở mà nơi đó việc triển khai điều hòa trở nên cực kỳ tốn kém 
Read moreShow less
Size chart
Women's clothing size
SizeXSSML
Euro 32/34 36 38 40
USA 0/2 4 6 8
Bust(in) 31-32 33 34 36
Bust(cm) 80.5-82.5 84.5 87 92
Waist(in) 24-25 26 27 29
Waist(cm) 62.5-64.5 66.5 69 74
Hips(in) 34-35 36 37 39
Hips(cm) 87.5-89.5 91.5 94 99
How To Measure Your Bust

With your arms relaxed at your sides, measure around the fullest part of your chest.

How To Measure Your Waist

Measure around the narrowest part of your natural waist, generally around the belly button. To ensure a comfortable fit, keep one finger between the measuring tape and your body.

Đặt hàng nhanh
Reference:
PFD16
Love0
Add to compare0
Mô tả sản phẩm

Thông số kỹ thuật quạt trần công nghiệp Powerfoil D

Model Sải cánh (feet) Trọng lượng Tốc độ (RPM) Nguồn điện Công suất động cơ Airflow (CFM)
PFD-10 10 ft (3 m) 220 lb (100 kg)  145 RPM 200–277 VAC, 50/60 Hz, 1 Φ, 10 A
380–480 VAC, 50/60 Hz, 3 Φ, 10 A
477 W 49,712 CFM
PFD-12 12 ft (3.6 m) 227 lb (103 kg)  145 RPM 961 W 83,490 CFM
PFD-14 14 ft (4.3 m)  235 lb (107 kg) 120 RPM 1,116 W 107,955 CFM
PFD-16 16 ft (4.9 m) 242 lb (110 kg) 108 RPM 1,469 W 139,635 CFM
PFD-18 18 ft (5.5 m) 273 lb (124 kg) 94 RPM 200–277 VAC, 50/60 Hz, 1 Φ, 15 A
380–480 VAC, 50/60 Hz, 3 Φ, 10 A
1,408 W 166,915 CFM
PFD-20 20 ft (6.1 m) 280 lb (127 kg)  84 RPM 1,438 W 192,427 CFM
PFD-24 24 ft (7.3 m) 295 lb (134 kg) 64 RPM 1,530 W 235,142 CFM

Kích thước Powerfoil D - quạt trần công nghiệp động cơ truyền động trực tiếp. Bộ điều khiển Standard Controller đi kèm theo quạt

Thông số kỹ thuật Powerfoil D Series

Read moreShow less
Chi tiết sản phẩm
PFD16

Thông số kỹ thuật

Nguồn điện
200–240 VAC, 1 Φ, 50/60 Hz, 10 A
Reviews
No comments
Related products

Hỗ trợ

Hotline

Settings

Menu

QR code

Share

Create a free account to save loved items.

Sign in